A. Laïdouni
CDM
69
CM
67
Niico Labs phân tích chi tiết A. Laïdouni trong FC Online (FIFA Online 4), từ thông tin cơ bản, chỉ số nổi bật, vị trí tối ưu, chỉ số ẩn, mùa thẻ đến lịch sử thi đấu.
A. Laïdouni – với danh tiếng Bình thường đến từ tunisia – sinh ngày 13.12.1996 (30 tuổi), là một CDM sở hữu thể hình cao lớn (183cm, 81kg). Với chiều cao 183cm, A. Laïdouni tận dụng lợi thế về tầm vóc và sức mạnh để chiếm ưu thế ở vị trí CDM. Thân hình vạm vỡ (81kg) giúp anh áp đảo trong các pha tranh chấp.
Theo EA Sports FC Online (2025), A. Laïdouni sở hữu 3 chỉ số nổi bật gồm Thể lực (80), Bình tĩnh (75), và Quyết đoán (75), với tổng chỉ số đạt 2258 – phù hợp với đội hình cấp cao.
A. Laïdouni chơi tốt nhất ở vị trí nào trong FC Online? A. Laïdouni phát huy tối đa ở Tiền vệ phòng ngự với 69 điểm CDM, giúp A. Laïdouni trở thành lựa chọn tối ưu cho đội hình.
A. Laïdouni còn sở hữu 1 chỉ số ẩn, trong đó gồm: Sút xa ( AI ) – yếu tố tăng hiệu suất trong tình huống kỹ thuật (theo thống kê FC Online). Chỉ số ẩn là thuộc tính đặc biệt trong FC Online, ảnh hưởng đến hiệu suất cầu thủ (EA Sports, 2025).
Trải qua 3 mùa thẻ, nổi bật như 23 LIVE, World Cup 2022, và 23 LIVEA. Laïdouni liên tục khẳng định giá trị.
Về sự nghiệp, A. Laïdouni đã thi đấu cho 9 CLB trong -2015 năm, từ Angers SCO đến 알-와크라.
Hãy cùng Niico Labs theo dõi bài viết để hiểu vì sao A. Laïdouni được xem là Tiền vệ phòng ngự đẳng cấp không thể bỏ lỡ trong FC Online!
Tốc độ
65
Sút
55
Chuyền bóng
62
Rê bóng
67
Phòng thủ
65
Thể chất
72
Khả năng di chuyển
Dứt điểm
Chuyền bóng
Xử lý bóng cá nhân
Thể chất
Phòng ngự
Thủ môn
Chỉ số tổng
0
Trong sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp, A. Laïdouni đã tham gia 9 câu lạc bộ, bắt đầu từ năm 2024~ tại CLB 알-와크라, CLB cuối cùng mà A. Laïdouni tham gia là Angers SCO từ 2016~2018. Dưới đây là hành trình phát triển của A. Laïdouni qua từng năm:
| Năm | CLB | Cho mượn |
|---|---|---|
| 2024~ | 알-와크라 | |
| 2023~ |
1. FC Union Berlin
|
|
| 2023~2024 |
1. FC Union Berlin
|
|
| 2020~ |
Ferencvarosi TC
|
|
| 2020~2023 |
Ferencvarosi TC
|
|
| 2018~2020 | FC 볼룬따리 | |
| 2017~2018 | FC 샹블리 우아즈 | |
| 2016~2017 | 레 어비에제 VF | |
| 2016~2018 |
Angers SCO
|