Aarón Martín Caricol
LB
101
LM
98
Niico Labs phân tích chi tiết Aarón Martín Caricol trong FC Online (FIFA Online 4), từ thông tin cơ bản, chỉ số nổi bật, vị trí tối ưu, chỉ số ẩn, mùa thẻ đến lịch sử thi đấu.
Aarón Martín Caricol – với danh tiếng Bình thường đến từ Spain – sinh ngày 22.4.1997 (29 tuổi), là một LB sở hữu thể hình nhỏ gọn (178cm, 70kg). Với chiều cao 178cm, Aarón Martín Caricol tận dụng lợi thế về tầm vóc và sức mạnh để chiếm ưu thế ở vị trí LB. cân nặng lý tưởng (70kg) giúp anh di chuyển nhanh với chỉ số tốc độ 104.
Theo EA Sports FC Online (2025), Aarón Martín Caricol sở hữu 3 chỉ số nổi bật gồm Tạt bóng (108), Thể lực (105), và Tăng tốc (105), với tổng chỉ số đạt 3317 – phù hợp với đội hình cấp cao.
Aarón Martín Caricol chơi tốt nhất ở vị trí nào trong FC Online? Aarón Martín Caricol phát huy tối đa ở Hậu vệ trái với 101 điểm LB, giúp Aarón Martín Caricol trở thành lựa chọn tối ưu cho đội hình.
Aarón Martín Caricol còn sở hữu 7 chỉ số ẩn, trong đó gồm: Qua người ( AI ), Ma tốc độ ( AI ), và Tạt bóng sớm ( AI ) – yếu tố tăng hiệu suất trong tình huống kỹ thuật (theo thống kê FC Online). Chỉ số ẩn là thuộc tính đặc biệt trong FC Online, ảnh hưởng đến hiệu suất cầu thủ (EA Sports, 2025).
Trải qua 7 mùa thẻ, nổi bật như LEGEND OF THE LOAN, Golden Rookies, và 22 Premium LiveAarón Martín Caricol liên tục khẳng định giá trị.
Về sự nghiệp, Aarón Martín Caricol đã thi đấu cho 8 CLB trong -2014 năm, từ RCD 에스파뇰 B đến Genoa.
Hãy cùng Niico Labs theo dõi bài viết để hiểu vì sao Aarón Martín Caricol được xem là Hậu vệ trái đẳng cấp không thể bỏ lỡ trong FC Online!
Tốc độ
104
Sút
76
Chuyền bóng
96
Rê bóng
102
Phòng thủ
97
Thể chất
93
Khả năng di chuyển
Dứt điểm
Chuyền bóng
Xử lý bóng cá nhân
Thể chất
Phòng ngự
Thủ môn
Chỉ số tổng
0
Trong sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp, Aarón Martín Caricol đã tham gia 8 câu lạc bộ, bắt đầu từ năm 2023~ tại CLB Genoa, CLB cuối cùng mà Aarón Martín Caricol tham gia là RCD 에스파뇰 B từ 2015~2016. Dưới đây là hành trình phát triển của Aarón Martín Caricol qua từng năm:
| Năm | CLB | Cho mượn |
|---|---|---|
| 2023~ |
Genoa
|
|
| 2021~ |
RC Celta Vigo
|
|
| 2021~2021 |
RC Celta Vigo
|
|
| 2019~ |
1. FSV Mainz 05
|
|
| 2019~2023 |
1. FSV Mainz 05
|
|
| 2018~2019 |
1. FSV Mainz 05
|
|
| 2016~2019 |
RCD Espanyol
|
|
| 2015~2016 | RCD 에스파뇰 B |