Alberto Moreno
LM
99
LB
97
LWB
98
Niico Labs phân tích chi tiết Alberto Moreno trong FC Online (FIFA Online 4), từ thông tin cơ bản, chỉ số nổi bật, vị trí tối ưu, chỉ số ẩn, mùa thẻ đến lịch sử thi đấu.
Alberto Moreno – với danh tiếng Nổi tiếng đến từ Spain – sinh ngày 5.7.1992 (34 tuổi), là một LM sở hữu thể hình nhỏ gọn (171cm, 65kg). Với chiều cao 171cm, Alberto Moreno tận dụng lợi thế về tốc độ, sự linh hoạt để chiếm ưu thế ở vị trí LM. cân nặng lý tưởng (65kg) giúp anh áp đảo trong các pha tranh chấp.
Theo EA Sports FC Online (2025), Alberto Moreno sở hữu 3 chỉ số nổi bật gồm Tốc độ (107), Tăng tốc (105), và Thể lực (103), với tổng chỉ số đạt 3328 – phù hợp với đội hình cấp cao.
Alberto Moreno chơi tốt nhất ở vị trí nào trong FC Online? Alberto Moreno phát huy tối đa ở Tiền vệ trái với 99 điểm LM, giúp Alberto Moreno trở thành lựa chọn tối ưu cho đội hình.
Alberto Moreno còn sở hữu 2 chỉ số ẩn, trong đó gồm: Qua người ( AI ), Ma tốc độ ( AI ) – yếu tố tăng hiệu suất trong tình huống kỹ thuật (theo thống kê FC Online). Chỉ số ẩn là thuộc tính đặc biệt trong FC Online, ảnh hưởng đến hiệu suất cầu thủ (EA Sports, 2025).
Trải qua 6 mùa thẻ, nổi bật như FREE AGENT, 21 UEFA Champions League, và 22 Premium LiveAlberto Moreno liên tục khẳng định giá trị.
Về sự nghiệp, Alberto Moreno đã thi đấu cho 6 CLB trong -2010 năm, từ 세비야 아틀레티코 đến .
Hãy cùng Niico Labs theo dõi bài viết để hiểu vì sao Alberto Moreno được xem là Tiền vệ trái đẳng cấp không thể bỏ lỡ trong FC Online!
Tốc độ
106
Sút
83
Chuyền bóng
97
Rê bóng
99
Phòng thủ
94
Thể chất
91
Khả năng di chuyển
Dứt điểm
Chuyền bóng
Xử lý bóng cá nhân
Thể chất
Phòng ngự
Thủ môn
Chỉ số tổng
0
Trong sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp, Alberto Moreno đã tham gia 6 câu lạc bộ, bắt đầu từ năm 2024~ tại CLB , CLB cuối cùng mà Alberto Moreno tham gia là 세비야 아틀레티코 từ 2011~2013. Dưới đây là hành trình phát triển của Alberto Moreno qua từng năm:
| Năm | CLB | Cho mượn |
|---|---|---|
| 2024~ |
|
|
| 2019~ |
Villarreal CF
|
|
| 2019~2024 |
Villarreal CF
|
|
| 2014~2019 |
Liverpool
|
|
| 2012~2014 |
Sevilla FC
|
|
| 2011~2013 | 세비야 아틀레티코 |