André Hahn
ST
103
RW
101
LW
101
Niico Labs phân tích chi tiết André Hahn trong FC Online (FIFA Online 4), từ thông tin cơ bản, chỉ số nổi bật, vị trí tối ưu, chỉ số ẩn, mùa thẻ đến lịch sử thi đấu.
André Hahn – với danh tiếng Nổi tiếng đến từ Germany – sinh ngày 13.8.1990 (36 tuổi), là một ST sở hữu thể hình cao lớn (185cm, 80kg). Với chiều cao 185cm, André Hahn tận dụng lợi thế về tầm vóc và sức mạnh để chiếm ưu thế ở vị trí ST. Thân hình vạm vỡ (80kg) giúp anh áp đảo trong các pha tranh chấp.
Theo EA Sports FC Online (2025), André Hahn sở hữu 3 chỉ số nổi bật gồm Quyết đoán (108), Thể lực (107), và Chọn vị trí (107), với tổng chỉ số đạt 3442 – phù hợp với đội hình cấp cao.
André Hahn chơi tốt nhất ở vị trí nào trong FC Online? André Hahn phát huy tối đa ở Tiền đạo cắm với 103 điểm ST, giúp André Hahn trở thành lựa chọn tối ưu cho đội hình.
André Hahn còn sở hữu 1 chỉ số ẩn, trong đó gồm: Ma tốc độ ( AI ) – yếu tố tăng hiệu suất trong tình huống kỹ thuật (theo thống kê FC Online). Chỉ số ẩn là thuộc tính đặc biệt trong FC Online, ảnh hưởng đến hiệu suất cầu thủ (EA Sports, 2025).
Trải qua 1 mùa thẻ, nổi bật như RetureneesAndré Hahn liên tục khẳng định giá trị.
Về sự nghiệp, André Hahn đã thi đấu cho 8 CLB trong -2008 năm, từ 함부르크 SV II đến FC Augsburg.
Hãy cùng Niico Labs theo dõi bài viết để hiểu vì sao André Hahn được xem là Tiền đạo cắm đẳng cấp không thể bỏ lỡ trong FC Online!
Tốc độ
105
Sút
102
Chuyền bóng
94
Rê bóng
99
Phòng thủ
76
Thể chất
105
Khả năng di chuyển
Dứt điểm
Chuyền bóng
Xử lý bóng cá nhân
Thể chất
Phòng ngự
Thủ môn
Chỉ số tổng
0
Trong sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp, André Hahn đã tham gia 8 câu lạc bộ, bắt đầu từ năm 2018~ tại CLB FC Augsburg, CLB cuối cùng mà André Hahn tham gia là 함부르크 SV II từ 2009~2010. Dưới đây là hành trình phát triển của André Hahn qua từng năm:
| Năm | CLB | Cho mượn |
|---|---|---|
| 2018~ |
FC Augsburg
|
|
| 2017~2018 |
Hamburg SV
|
|
| 2014~2017 |
Borussia Mönchenglatbach
|
|
| 2013~2014 |
FC Augsburg
|
|
| 2011~2011 | TuS 코블렌츠 | |
| 2011~2013 | 키커스 오펜바흐 | |
| 2010~2011 | FC 오버노일란트 | |
| 2009~2010 | 함부르크 SV II |