Armand Laurienté
LW
110
ST
107
RW
110
Niico Labs phân tích chi tiết Armand Laurienté trong FC Online (FIFA Online 4), từ thông tin cơ bản, chỉ số nổi bật, vị trí tối ưu, chỉ số ẩn, mùa thẻ đến lịch sử thi đấu.
Armand Laurienté – với danh tiếng Bình thường đến từ France – sinh ngày 4.12.1998 (28 tuổi), là một LW sở hữu thể hình nhỏ gọn (177cm, 79kg). Với chiều cao 177cm, Armand Laurienté tận dụng lợi thế về tầm vóc và sức mạnh để chiếm ưu thế ở vị trí LW. Thân hình vạm vỡ (79kg) giúp anh áp đảo trong các pha tranh chấp.
Theo EA Sports FC Online (2025), Armand Laurienté sở hữu 3 chỉ số nổi bật gồm Rê bóng (116), Đá phạt (115), và Tăng tốc (114), với tổng chỉ số đạt 3620 – phù hợp với đội hình cấp cao.
Armand Laurienté chơi tốt nhất ở vị trí nào trong FC Online? Armand Laurienté phát huy tối đa ở Tiền đạo cánh trái với 110 điểm LW, giúp Armand Laurienté trở thành lựa chọn tối ưu cho đội hình.
Armand Laurienté còn sở hữu 7 chỉ số ẩn, trong đó gồm: Sút xa ( AI ), Đánh đầu mạnh, và Chuyền dài ( AI ) – yếu tố tăng hiệu suất trong tình huống kỹ thuật (theo thống kê FC Online). Chỉ số ẩn là thuộc tính đặc biệt trong FC Online, ảnh hưởng đến hiệu suất cầu thủ (EA Sports, 2025).
Trải qua 3 mùa thẻ, nổi bật như 23 Team Of The Season, Unexpected Transfer, và 23 LIVEArmand Laurienté liên tục khẳng định giá trị.
Về sự nghiệp, Armand Laurienté đã thi đấu cho 5 CLB trong -2016 năm, từ stad wren đến Sassuolo.
Hãy cùng Niico Labs theo dõi bài viết để hiểu vì sao Armand Laurienté được xem là Tiền đạo cánh trái đẳng cấp không thể bỏ lỡ trong FC Online!
Tốc độ
113
Sút
110
Chuyền bóng
105
Rê bóng
112
Phòng thủ
68
Thể chất
99
Khả năng di chuyển
Dứt điểm
Chuyền bóng
Xử lý bóng cá nhân
Thể chất
Phòng ngự
Thủ môn
Chỉ số tổng
0
Trong sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp, Armand Laurienté đã tham gia 5 câu lạc bộ, bắt đầu từ năm 2022~ tại CLB Sassuolo, CLB cuối cùng mà Armand Laurienté tham gia là stad wren từ 2017~2020. Dưới đây là hành trình phát triển của Armand Laurienté qua từng năm:
| Năm | CLB | Cho mượn |
|---|---|---|
| 2022~ |
Sassuolo
|
|
| 2020~2022 |
FC Lorient
|
|
| 2019~2020 |
FC Lorient
|
|
| 2018~2019 | US 오를레앙 | |
| 2017~2020 |
stad wren
|