Edgar
ST
98
Niico Labs phân tích chi tiết Edgar trong FC Online (FIFA Online 4), từ thông tin cơ bản, chỉ số nổi bật, vị trí tối ưu, chỉ số ẩn, mùa thẻ đến lịch sử thi đấu.
Edgar – với danh tiếng Bình thường đến từ Brazil – sinh ngày 3.1.1987 (39 tuổi), là một ST sở hữu thể hình cao lớn (191cm, 87kg). Với chiều cao 191cm, Edgar tận dụng lợi thế về tầm vóc và sức mạnh để chiếm ưu thế ở vị trí ST. Thân hình vạm vỡ (87kg) giúp anh áp đảo trong các pha tranh chấp.
Theo EA Sports FC Online (2025), Edgar sở hữu 3 chỉ số nổi bật gồm Sức mạnh (105), Đánh đầu (103), và Dứt điểm (102), với tổng chỉ số đạt 3153 – phù hợp với đội hình cấp cao.
Edgar chơi tốt nhất ở vị trí nào trong FC Online? Edgar phát huy tối đa ở Tiền đạo cắm với 98 điểm ST, giúp Edgar trở thành lựa chọn tối ưu cho đội hình.
Edgar còn sở hữu 2 chỉ số ẩn, trong đó gồm: Đánh đầu mạnh, Sút xoáy – yếu tố tăng hiệu suất trong tình huống kỹ thuật (theo thống kê FC Online). Chỉ số ẩn là thuộc tính đặc biệt trong FC Online, ảnh hưởng đến hiệu suất cầu thủ (EA Sports, 2025).
Trải qua 4 mùa thẻ, nổi bật như 20KLeague, 21KLeague, và 21 K-League BestEdgar liên tục khẳng định giá trị.
Về sự nghiệp, Edgar đã thi đấu cho 15 CLB trong -2004 năm, từ 주앵빌 đến Daegu FC.
Hãy cùng Niico Labs theo dõi bài viết để hiểu vì sao Edgar được xem là Tiền đạo cắm đẳng cấp không thể bỏ lỡ trong FC Online!
Tốc độ
91
Sút
97
Chuyền bóng
85
Rê bóng
95
Phòng thủ
60
Thể chất
99
Khả năng di chuyển
Dứt điểm
Chuyền bóng
Xử lý bóng cá nhân
Thể chất
Phòng ngự
Thủ môn
Chỉ số tổng
0
Trong sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp, Edgar đã tham gia 15 câu lạc bộ, bắt đầu từ năm 2023~ tại CLB Daegu FC, CLB cuối cùng mà Edgar tham gia là 주앵빌 từ 2005~2006. Dưới đây là hành trình phát triển của Edgar qua từng năm:
| Năm | CLB | Cho mượn |
|---|---|---|
| 2023~ |
Daegu FC
|
|
| 2018~ |
Daegu FC
|
|
| 2018~2018 |
Daegu FC
|
|
| 2018~2022 |
Daegu FC
|
|
| 2017~2017 | 알두하일 | |
| 2016~2017 | 아다나스포르 | |
| 2015~2016 | 알와슬 | |
| 2012~2015 |
Al Shabab
|
|
| 2010~2012 |
Vitoria SC
|
|
| 2009~2010 |
|
|
| 2008~2008 |
|
|
| 2007~2007 | 베이라마르 | |
| 2007~2008 |
FC Porto
|
|
| 2006~2006 | 상 파울루 | |
| 2005~2006 | 주앵빌 |