Eduardo Vargas
CAM
68
ST
68
CF
69
Niico Labs phân tích chi tiết Eduardo Vargas trong FC Online (FIFA Online 4), từ thông tin cơ bản, chỉ số nổi bật, vị trí tối ưu, chỉ số ẩn, mùa thẻ đến lịch sử thi đấu.
Eduardo Vargas – với danh tiếng Nổi tiếng đến từ Chile – sinh ngày 20.11.1989 (37 tuổi), là một CAM sở hữu thể hình nhỏ gọn (174cm, 81kg). Với chiều cao 174cm, Eduardo Vargas tận dụng lợi thế về tốc độ, sự linh hoạt để chiếm ưu thế ở vị trí CAM. Thân hình vạm vỡ (81kg) giúp anh áp đảo trong các pha tranh chấp.
Theo EA Sports FC Online (2025), Eduardo Vargas sở hữu 3 chỉ số nổi bật gồm Tăng tốc (75), Khéo léo (75), và Nhảy (75), với tổng chỉ số đạt 2279 – phù hợp với đội hình cấp cao.
Eduardo Vargas chơi tốt nhất ở vị trí nào trong FC Online? Eduardo Vargas phát huy tối đa ở Tiền vệ tấn công với 68 điểm CAM, giúp Eduardo Vargas trở thành lựa chọn tối ưu cho đội hình.
Eduardo Vargas còn sở hữu 0 chỉ số ẩn, trong đó gồm: – yếu tố tăng hiệu suất trong tình huống kỹ thuật (theo thống kê FC Online). Chỉ số ẩn là thuộc tính đặc biệt trong FC Online, ảnh hưởng đến hiệu suất cầu thủ (EA Sports, 2025).
Trải qua 3 mùa thẻ, nổi bật như Competitor Of Continents, Loyal Heroes, và 20 LIVEEduardo Vargas liên tục khẳng định giá trị.
Về sự nghiệp, Eduardo Vargas đã thi đấu cho 9 CLB trong -2005 năm, từ CD 코브렐로아 đến 아틀레티쿠 미네이루.
Hãy cùng Niico Labs theo dõi bài viết để hiểu vì sao Eduardo Vargas được xem là Tiền vệ tấn công đẳng cấp không thể bỏ lỡ trong FC Online!
Tốc độ
71
Sút
67
Chuyền bóng
64
Rê bóng
72
Phòng thủ
37
Thể chất
69
Khả năng di chuyển
Dứt điểm
Chuyền bóng
Xử lý bóng cá nhân
Thể chất
Phòng ngự
Thủ môn
Chỉ số tổng
0
Trong sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp, Eduardo Vargas đã tham gia 9 câu lạc bộ, bắt đầu từ năm 2020~ tại CLB 아틀레티쿠 미네이루, CLB cuối cùng mà Eduardo Vargas tham gia là CD 코브렐로아 từ 2006~2009. Dưới đây là hành trình phát triển của Eduardo Vargas qua từng năm:
| Năm | CLB | Cho mượn |
|---|---|---|
| 2020~ | 아틀레티쿠 미네이루 | |
| 2017~2020 |
Tigress Dera UANL
|
|
| 2015~2017 |
TSG Hoffenheim
|
|
| 2014~2014 |
Valencia CF
|
|
| 2014~2015 |
Queens Park Rangers
|
|
| 2013~2013 | 그레미우 | |
| 2011~2015 |
Neapolitan
|
|
| 2009~2011 | 데포르테스 뉴뇨아 | |
| 2006~2009 | CD 코브렐로아 |