Erick Gutiérrez
CM
69
CDM
68
Niico Labs phân tích chi tiết Erick Gutiérrez trong FC Online (FIFA Online 4), từ thông tin cơ bản, chỉ số nổi bật, vị trí tối ưu, chỉ số ẩn, mùa thẻ đến lịch sử thi đấu.
Erick Gutiérrez – với danh tiếng Nổi tiếng đến từ Mexico – sinh ngày 15.6.1995 (31 tuổi), là một CM sở hữu thể hình nhỏ gọn (178cm, 68kg). Với chiều cao 178cm, Erick Gutiérrez tận dụng lợi thế về tầm vóc và sức mạnh để chiếm ưu thế ở vị trí CM. cân nặng lý tưởng (68kg) giúp anh áp đảo trong các pha tranh chấp.
Theo EA Sports FC Online (2025), Erick Gutiérrez sở hữu 3 chỉ số nổi bật gồm Thể lực (74), Tầm nhìn (72), và Chuyền ngắn (72), với tổng chỉ số đạt 2373 – phù hợp với đội hình cấp cao.
Erick Gutiérrez chơi tốt nhất ở vị trí nào trong FC Online? Erick Gutiérrez phát huy tối đa ở Tiền vệ trung tâm với 69 điểm CM, giúp Erick Gutiérrez trở thành lựa chọn tối ưu cho đội hình.
Erick Gutiérrez còn sở hữu 6 chỉ số ẩn, trong đó gồm: Sút má ngoài, Xoạc bóng ( AI ), và Qua người ( AI ) – yếu tố tăng hiệu suất trong tình huống kỹ thuật (theo thống kê FC Online). Chỉ số ẩn là thuộc tính đặc biệt trong FC Online, ảnh hưởng đến hiệu suất cầu thủ (EA Sports, 2025).
Trải qua 1 mùa thẻ, nổi bật như 23 LIVEErick Gutiérrez liên tục khẳng định giá trị.
Về sự nghiệp, Erick Gutiérrez đã thi đấu cho 4 CLB trong -2012 năm, từ Pachuca đến Club Deportivo Guadalajara.
Hãy cùng Niico Labs theo dõi bài viết để hiểu vì sao Erick Gutiérrez được xem là Tiền vệ trung tâm đẳng cấp không thể bỏ lỡ trong FC Online!
Tốc độ
63
Sút
65
Chuyền bóng
69
Rê bóng
68
Phòng thủ
65
Thể chất
65
Khả năng di chuyển
Dứt điểm
Chuyền bóng
Xử lý bóng cá nhân
Thể chất
Phòng ngự
Thủ môn
Chỉ số tổng
0
Trong sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp, Erick Gutiérrez đã tham gia 4 câu lạc bộ, bắt đầu từ năm 2023~ tại CLB Club Deportivo Guadalajara, CLB cuối cùng mà Erick Gutiérrez tham gia là Pachuca từ 2013~2018. Dưới đây là hành trình phát triển của Erick Gutiérrez qua từng năm:
| Năm | CLB | Cho mượn |
|---|---|---|
| 2023~ |
Club Deportivo Guadalajara
|
|
| 2018~ |
PSV
|
|
| 2018~2023 |
PSV
|
|
| 2013~2018 |
Pachuca
|