F. Mulic
ST
60
Niico Labs phân tích chi tiết F. Mulic trong FC Online (FIFA Online 4), từ thông tin cơ bản, chỉ số nổi bật, vị trí tối ưu, chỉ số ẩn, mùa thẻ đến lịch sử thi đấu.
F. Mulic – với danh tiếng Bình thường đến từ Serbia – sinh ngày 3.10.1994 (32 tuổi), là một ST sở hữu thể hình cao lớn (203cm, 102kg). Với chiều cao 203cm, F. Mulic tận dụng lợi thế về tầm vóc và sức mạnh để chiếm ưu thế ở vị trí ST. Thân hình vạm vỡ (102kg) giúp anh di chuyển nhanh với chỉ số tốc độ 67.
Theo EA Sports FC Online (2025), F. Mulic sở hữu 3 chỉ số nổi bật gồm Sức mạnh (81), Nhảy (73), và Quyết đoán (68), với tổng chỉ số đạt 1854 – phù hợp với đội hình cấp cao.
F. Mulic chơi tốt nhất ở vị trí nào trong FC Online? F. Mulic phát huy tối đa ở Tiền đạo cắm với 60 điểm ST, giúp F. Mulic trở thành lựa chọn tối ưu cho đội hình.
F. Mulic còn sở hữu 0 chỉ số ẩn, trong đó gồm: – yếu tố tăng hiệu suất trong tình huống kỹ thuật (theo thống kê FC Online). Chỉ số ẩn là thuộc tính đặc biệt trong FC Online, ảnh hưởng đến hiệu suất cầu thủ (EA Sports, 2025).
Trải qua 3 mùa thẻ, nổi bật như 21 K-League Best, 21KLeague, và 23 LIVEF. Mulic liên tục khẳng định giá trị.
Về sự nghiệp, F. Mulic đã thi đấu cho 11 CLB trong -2014 năm, từ TSV 1860 Munich đến Suwon Samsung Bluewings.
Hãy cùng Niico Labs theo dõi bài viết để hiểu vì sao F. Mulic được xem là Tiền đạo cắm đẳng cấp không thể bỏ lỡ trong FC Online!
Tốc độ
62
Sút
60
Chuyền bóng
43
Rê bóng
54
Phòng thủ
29
Thể chất
66
Khả năng di chuyển
Dứt điểm
Chuyền bóng
Xử lý bóng cá nhân
Thể chất
Phòng ngự
Thủ môn
Chỉ số tổng
0
Trong sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp, F. Mulic đã tham gia 11 câu lạc bộ, bắt đầu từ năm 2023~ tại CLB Suwon Samsung Bluewings, CLB cuối cùng mà F. Mulic tham gia là TSV 1860 Munich từ 2015~2016. Dưới đây là hành trình phát triển của F. Mulic qua từng năm:
| Năm | CLB | Cho mượn |
|---|---|---|
| 2023~ |
Suwon Samsung Bluewings
|
|
| 2021~ |
Seongnam FC
|
|
| 2021~2021 |
Seongnam FC
|
|
| 2021~2023 |
Seongnam FC
|
|
| 2020~2021 | FK 벨레즈 모스타 | |
| 2019~2019 | 브네이 예후다 텔 아비브 | |
| 2019~2020 | SNK 무라 | |
| 2018~2019 | 하포엘 텔아비브 | |
| 2017~2018 | 하포엘 아크레 | |
| 2016~2017 | 엑셀 무크롱 | |
| 2015~2016 |
TSV 1860 Munich
|