Ikromjon Alibaev
CM
77
CDM
73
Niico Labs phân tích chi tiết Ikromjon Alibaev trong FC Online (FIFA Online 4), từ thông tin cơ bản, chỉ số nổi bật, vị trí tối ưu, chỉ số ẩn, mùa thẻ đến lịch sử thi đấu.
Ikromjon Alibaev – với danh tiếng Bình thường đến từ Uzbekistan – sinh ngày 9.1.1994 (32 tuổi), là một CM sở hữu thể hình nhỏ gọn (173cm, 62kg). Với chiều cao 173cm, Ikromjon Alibaev tận dụng lợi thế về tốc độ, sự linh hoạt để chiếm ưu thế ở vị trí CM. cân nặng lý tưởng (62kg) giúp anh di chuyển nhanh với chỉ số tốc độ 78.
Theo EA Sports FC Online (2025), Ikromjon Alibaev sở hữu 3 chỉ số nổi bật gồm Thăng bằng (93), Thể lực (85), và Chuyền ngắn (82), với tổng chỉ số đạt 2674 – phù hợp với đội hình cấp cao.
Ikromjon Alibaev chơi tốt nhất ở vị trí nào trong FC Online? Ikromjon Alibaev phát huy tối đa ở Tiền vệ trung tâm với 77 điểm CM, giúp Ikromjon Alibaev trở thành lựa chọn tối ưu cho đội hình.
Ikromjon Alibaev còn sở hữu 1 chỉ số ẩn, trong đó gồm: Kiến tạo ( AI ) – yếu tố tăng hiệu suất trong tình huống kỹ thuật (theo thống kê FC Online). Chỉ số ẩn là thuộc tính đặc biệt trong FC Online, ảnh hưởng đến hiệu suất cầu thủ (EA Sports, 2025).
Trải qua 2 mùa thẻ, nổi bật như 20KLeague, 21KLeagueIkromjon Alibaev liên tục khẳng định giá trị.
Về sự nghiệp, Ikromjon Alibaev đã thi đấu cho 9 CLB trong -2012 năm, từ 로코모티프 타슈켄트 đến Seongnam FC.
Hãy cùng Niico Labs theo dõi bài viết để hiểu vì sao Ikromjon Alibaev được xem là Tiền vệ trung tâm đẳng cấp không thể bỏ lỡ trong FC Online!
Tốc độ
76
Sút
74
Chuyền bóng
77
Rê bóng
73
Phòng thủ
66
Thể chất
72
Khả năng di chuyển
Dứt điểm
Chuyền bóng
Xử lý bóng cá nhân
Thể chất
Phòng ngự
Thủ môn
Chỉ số tổng
0
Trong sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp, Ikromjon Alibaev đã tham gia 9 câu lạc bộ, bắt đầu từ năm 2024~ tại CLB Seongnam FC, CLB cuối cùng mà Ikromjon Alibaev tham gia là 로코모티프 타슈켄트 từ 2013~2018. Dưới đây là hành trình phát triển của Ikromjon Alibaev qua từng năm:
| Năm | CLB | Cho mượn |
|---|---|---|
| 2024~ |
Seongnam FC
|
|
| 2023~ |
Gangwon FC
|
|
| 2023~2024 |
Gangwon FC
|
|
| 2022~2023 | 파흐타코르 | |
| 2021~ |
Daejeon Hana Citizen
|
|
| 2021~2021 |
Daejeon Hana Citizen
|
|
| 2021~2022 |
Daejeon Hana Citizen
|
|
| 2019~2021 |
FC Seoul
|
|
| 2013~2018 | 로코모티프 타슈켄트 |