José Fonte
CB
92
Niico Labs phân tích chi tiết José Fonte trong FC Online (FIFA Online 4), từ thông tin cơ bản, chỉ số nổi bật, vị trí tối ưu, chỉ số ẩn, mùa thẻ đến lịch sử thi đấu.
José Fonte – với danh tiếng Ngôi sao đến từ Portugal – sinh ngày 22.12.1983 (43 tuổi), là một CB sở hữu thể hình cao lớn (191cm, 81kg). Với chiều cao 191cm, José Fonte tận dụng lợi thế về tầm vóc và sức mạnh để chiếm ưu thế ở vị trí CB. Thân hình vạm vỡ (81kg) giúp anh di chuyển nhanh với chỉ số tốc độ 76.
Theo EA Sports FC Online (2025), José Fonte sở hữu 3 chỉ số nổi bật gồm Quyết đoán (99), Đánh đầu (99), và Kèm người (99), với tổng chỉ số đạt 2692 – phù hợp với đội hình cấp cao.
José Fonte chơi tốt nhất ở vị trí nào trong FC Online? José Fonte phát huy tối đa ở Trung vệ với 92 điểm CB, giúp José Fonte trở thành lựa chọn tối ưu cho đội hình.
José Fonte còn sở hữu 0 chỉ số ẩn, trong đó gồm: – yếu tố tăng hiệu suất trong tình huống kỹ thuật (theo thống kê FC Online). Chỉ số ẩn là thuộc tính đặc biệt trong FC Online, ảnh hưởng đến hiệu suất cầu thủ (EA Sports, 2025).
Trải qua 8 mùa thẻ, nổi bật như 21 Team Of The Season, Competitor Of Continents, và European Best StarsJosé Fonte liên tục khẳng định giá trị.
Về sự nghiệp, José Fonte đã thi đấu cho 16 CLB trong -2001 năm, từ 스포르팅 CP U-23 đến .
Hãy cùng Niico Labs theo dõi bài viết để hiểu vì sao José Fonte được xem là Trung vệ đẳng cấp không thể bỏ lỡ trong FC Online!
Tốc độ
76
Sút
54
Chuyền bóng
69
Rê bóng
77
Phòng thủ
95
Thể chất
87
Khả năng di chuyển
Dứt điểm
Chuyền bóng
Xử lý bóng cá nhân
Thể chất
Phòng ngự
Thủ môn
Chỉ số tổng
0
Trong sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp, José Fonte đã tham gia 16 câu lạc bộ, bắt đầu từ năm 2024~ tại CLB , CLB cuối cùng mà José Fonte tham gia là 스포르팅 CP U-23 từ 2002~2004. Dưới đây là hành trình phát triển của José Fonte qua từng năm:
| Năm | CLB | Cho mượn |
|---|---|---|
| 2024~ |
|
|
| 2023~ |
SC Braga
|
|
| 2023~2024 |
SC Braga
|
|
| 2018~ |
LOSC reel
|
|
| 2018~2018 |
Dalian Professional Football Team
|
|
| 2018~2023 |
LOSC reel
|
|
| 2017~2018 |
West Ham United
|
|
| 2010~2017 |
southampton
|
|
| 2008~2010 |
crystal palace
|
|
| 2007~2008 |
crystal palace
|
|
| 2006~2006 |
FC Pacos de Ferreira
|
|
| 2006~2007 |
|
|
| 2006~2008 |
SL Benfica
|
|
| 2005~2006 | 비토리아 세투발 | |
| 2004~2005 | 펠게이라스 | |
| 2002~2004 | 스포르팅 CP U-23 |