Mathías Olivera
LB
105
Niico Labs phân tích chi tiết Mathías Olivera trong FC Online (FIFA Online 4), từ thông tin cơ bản, chỉ số nổi bật, vị trí tối ưu, chỉ số ẩn, mùa thẻ đến lịch sử thi đấu.
Mathías Olivera – với danh tiếng Bình thường đến từ Uruguay – sinh ngày 31.10.1997 (29 tuổi), là một LB sở hữu thể hình cao lớn (184cm, 78kg). Với chiều cao 184cm, Mathías Olivera tận dụng lợi thế về tầm vóc và sức mạnh để chiếm ưu thế ở vị trí LB. Thân hình vạm vỡ (78kg) giúp anh áp đảo trong các pha tranh chấp.
Theo EA Sports FC Online (2025), Mathías Olivera sở hữu 3 chỉ số nổi bật gồm Quyết đoán (109), Kèm người (109), và Tốc độ (108), với tổng chỉ số đạt 3556 – phù hợp với đội hình cấp cao.
Mathías Olivera chơi tốt nhất ở vị trí nào trong FC Online? Mathías Olivera phát huy tối đa ở Hậu vệ trái với 105 điểm LB, giúp Mathías Olivera trở thành lựa chọn tối ưu cho đội hình.
Mathías Olivera còn sở hữu 0 chỉ số ẩn, trong đó gồm: – yếu tố tăng hiệu suất trong tình huống kỹ thuật (theo thống kê FC Online). Chỉ số ẩn là thuộc tính đặc biệt trong FC Online, ảnh hưởng đến hiệu suất cầu thủ (EA Sports, 2025).
Trải qua 6 mùa thẻ, nổi bật như Spotlight, 21 Premium Live, và 23 UEFA Champions LeagueMathías Olivera liên tục khẳng định giá trị.
Về sự nghiệp, Mathías Olivera đã thi đấu cho 6 CLB trong -2015 năm, từ 클루브 나시오날 데풋볼 đến Neapolitan.
Hãy cùng Niico Labs theo dõi bài viết để hiểu vì sao Mathías Olivera được xem là Hậu vệ trái đẳng cấp không thể bỏ lỡ trong FC Online!
Tốc độ
108
Sút
83
Chuyền bóng
101
Rê bóng
101
Phòng thủ
105
Thể chất
104
Khả năng di chuyển
Dứt điểm
Chuyền bóng
Xử lý bóng cá nhân
Thể chất
Phòng ngự
Thủ môn
Chỉ số tổng
0
Trong sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp, Mathías Olivera đã tham gia 6 câu lạc bộ, bắt đầu từ năm 2022~ tại CLB Neapolitan, CLB cuối cùng mà Mathías Olivera tham gia là 클루브 나시오날 데풋볼 từ 2016~2017. Dưới đây là hành trình phát triển của Mathías Olivera qua từng năm:
| Năm | CLB | Cho mượn |
|---|---|---|
| 2022~ |
Neapolitan
|
|
| 2018~2019 |
|
|
| 2017~ |
Getafe CF
|
|
| 2017~2017 | 아떼나스 데 싼 까를로스 | |
| 2017~2022 |
Getafe CF
|
|
| 2016~2017 | 클루브 나시오날 데풋볼 |