Riccardo Saponara
CAM
104
Niico Labs phân tích chi tiết Riccardo Saponara trong FC Online (FIFA Online 4), từ thông tin cơ bản, chỉ số nổi bật, vị trí tối ưu, chỉ số ẩn, mùa thẻ đến lịch sử thi đấu.
Riccardo Saponara – với danh tiếng Nổi tiếng đến từ Italy – sinh ngày 21.12.1991 (35 tuổi), là một CAM sở hữu thể hình cao lớn (184cm, 73kg). Với chiều cao 184cm, Riccardo Saponara tận dụng lợi thế về tầm vóc và sức mạnh để chiếm ưu thế ở vị trí CAM. cân nặng lý tưởng (73kg) giúp anh áp đảo trong các pha tranh chấp.
Theo EA Sports FC Online (2025), Riccardo Saponara sở hữu 3 chỉ số nổi bật gồm Tầm nhìn (110), Chuyền ngắn (109), và Rê bóng (108), với tổng chỉ số đạt 3355 – phù hợp với đội hình cấp cao.
Riccardo Saponara chơi tốt nhất ở vị trí nào trong FC Online? Riccardo Saponara phát huy tối đa ở Tiền vệ tấn công với 104 điểm CAM, giúp Riccardo Saponara trở thành lựa chọn tối ưu cho đội hình.
Riccardo Saponara còn sở hữu 8 chỉ số ẩn, trong đó gồm: Qua người ( AI ), Bấm bóng ( AI ), và Sút má ngoài – yếu tố tăng hiệu suất trong tình huống kỹ thuật (theo thống kê FC Online). Chỉ số ẩn là thuộc tính đặc biệt trong FC Online, ảnh hưởng đến hiệu suất cầu thủ (EA Sports, 2025).
Trải qua 1 mùa thẻ, nổi bật như RetureneesRiccardo Saponara liên tục khẳng định giá trị.
Về sự nghiệp, Riccardo Saponara đã thi đấu cho 14 CLB trong -2007 năm, từ 라벤나 đến .
Hãy cùng Niico Labs theo dõi bài viết để hiểu vì sao Riccardo Saponara được xem là Tiền vệ tấn công đẳng cấp không thể bỏ lỡ trong FC Online!
Tốc độ
98
Sút
98
Chuyền bóng
104
Rê bóng
105
Phòng thủ
72
Thể chất
91
Khả năng di chuyển
Dứt điểm
Chuyền bóng
Xử lý bóng cá nhân
Thể chất
Phòng ngự
Thủ môn
Chỉ số tổng
0
Trong sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp, Riccardo Saponara đã tham gia 14 câu lạc bộ, bắt đầu từ năm 2024~ tại CLB , CLB cuối cùng mà Riccardo Saponara tham gia là 라벤나 từ 2008~2009. Dưới đây là hành trình phát triển của Riccardo Saponara qua từng năm:
| Năm | CLB | Cho mượn |
|---|---|---|
| 2024~ |
|
|
| 2023~2024 |
Ellas Verona
|
|
| 2021~2021 |
Spezia
|
|
| 2020~2020 |
Lecce
|
|
| 2019~2020 |
Genoa
|
|
| 2018~ |
Fiorentina
|
|
| 2018~2019 |
Sampdoria
|
|
| 2018~2023 |
Fiorentina
|
|
| 2017~2018 |
Fiorentina
|
|
| 2015~2015 |
Empoli
|
|
| 2015~2018 |
Empoli
|
|
| 2013~2015 |
|
|
| 2009~2013 |
Empoli
|
|
| 2008~2009 | 라벤나 |